

người dậm chân- Người giậm mạnh chân xuống đất để bộc lộ sự tức giận hoặc khó chịu.
jemand, der mit den Füßen fest auf dem Boden tritt, um seinen Zorn, Unmut auszudrücken
người giã- Người xử lý hoặc làm một thứ gì đó bằng động tác giậm, nện hoặc giã mạnh.
jemand, der etwas stampfend bearbeitet
máy đầm- Máy hoặc dụng cụ rung mạnh dùng để nén chặt và đầm đất, cát, sỏi, đá hoặc mặt đường.
stark vibrierende Maschine bzw. Werkzeug zum Verdichten und Feststampfen von Erde, Sand, Kies, Steinen, Straßenbelägen
dụng cụ nghiền- Dụng cụ nhà bếp dùng để nghiền nát và ép nhuyễn rau hoặc trái cây đã nấu chín.
Küchengerät zum Zerstampfen und Zerquetschen von gekochtem Gemüse oder Obst
chày gỗ- Dụng cụ nhà bếp bằng gỗ dùng để khuấy và giã nát.
hölzernes Küchengerät zum Rühren und Zerstoßen
chày cối- Dụng cụ nhà bếp dạng que, đầu dưới dày và tròn, dùng để giã gia vị trong cối.
stabförmiges Küchengerät mit verdicktem und abgerundetem unteren Ende, das zum Zerstoßen von Gewürzen in einem Mörser dient
món đặc quánh- Món cháo hoặc món nghiền bị quá đặc hoặc quá sệt.
(i.ü.S. zu 4) zu dick oder steif geratener Brei oder Mus
ngựa bước nện- Con ngựa có dáng đi nện mạnh, xóc và nặng nề.
Pferd mit stoßender Gangart
sĩ quan khiêu vũ- Viên trung úy chỉ được mời đến các dạ vũ trong cung đình với vai trò bạn nhảy.
Leutnant, der nur als Tänzer zu Hofbällen eingeladen wird
tàu chòng chành- Con tàu nặng nề lắc nẩy, dộng mạnh khi di chuyển trên biển.
schwer und heftig stampfendes Schiff
cây giặt dậm- Dụng cụ hỗ trợ giặt dạng que, ở đầu dưới gắn một bộ phận rỗng bằng cao su cứng hoặc kim loại, mở xuống dưới, dùng lực hút do động tác ấn xuống và kéo lên tạo ra để dậm quần áo trong nồi hoặc chậu giặt.
stabförmiges Waschhilfsmittel, an dessen unterem Ende ein hohles, nach unten hin geöffnetes Teil aus Hartgummi oder Metall befestigt ist und mit diesem durch den beim Runter- bzw. Aufdrücken entstehenden Unterdruck Wäsche im Kochkessel oder Waschzuber gestampft wird
chân to- Đôi chân to, đặc biệt là chân của người.
dicke Beine, speziell eines Menschen