
hệ thống điều khiển- thiết bị kỹ thuật, ví dụ như trong máy móc, tàu thuyền và phương tiện, để xác định chức năng hoặc hướng di chuyển hay hướng bay
technische Einrichtung, zum Beispiel in Maschinen, Schiffen und Fahrzeugen, um die Funktionalität beziehungsweise die Fahrt- oder Flugrichtung zu bestimmen
sự điều khiển- việc vận hành thiết bị kỹ thuật xác định chuyển động/hướng chuyển động
das Bedienen der technischen Einrichtung, die die Bewegung/Bewegungsrichtung bestimmt
sự kiểm soát, sự điều tiết- việc điều khiển; biện pháp chính trị, kinh tế hoặc các biện pháp khác để tác động đến các quá trình
das Steuern; politische, wirtschaftliche oder sonstige Maßnahme, um Vorgänge zu beeinflussen