

nét- một đường kẻ thường ngắn và không đều, thường được vẽ bằng dụng cụ viết
eine in der Regel von einem Schreibgerät gezogene meist kurze unregelmäßige Linie
vệt- dấu vết dạng đường kẻ do vật thể có màu để lại khi cọ xát
den linienförmigen Abrieb eines farbgebenden Gegenstandes
nét bút- cách thức (nghệ thuật) sử dụng dụng cụ vẽ (nét cọ, nét vĩ)
die (künstlerische) Art des Umgangs mit dem Streichgerät (der Strich des Pinsels, des Bogens)
vết vạch- trong khoáng vật học, từ viết tắt của màu vết vạch
in der Mineralogie ein Kurzwort für Strichfarbe
chiều lông- hướng sắp xếp của bề mặt có sợi (ví dụ: hướng cơ bản của bộ lông động vật)
die Ausrichtung faseriger Körperoberflächen (zum Beispiel Grundrichtung im Fell eines Tieres)
khu phố đèn đỏ- nơi tìm kiếm và thỏa thuận mại dâm
Ort der Anbahnung von Prostitution
gạch ngang- một dấu câu bao gồm một đường thẳng
ein Satzzeichen, das aus einer geraden Linie besteht
gạch nối- dấu biểu thị sự bỏ sót trong các bảng biểu
in tabellarischen Darstellungen ein Auslassungszeichen
gạch em- dấu gạch ngang dài bằng một em, được dùng làm đơn vị đo trong sắp chữ
Geviertstrich als typografische Maßeinheit
mil- đơn vị góc quân sự, đặc biệt trong pháo binh (1 mil tương đương 1/6400 vòng tròn)
Militärische Winkeleinheit, insbesondere bei der Artillerie
point- đơn vị góc hàng hải, bằng 1/32 vòng tròn, hiện chỉ còn dùng trong cụm từ "2 point phía sau mạn ngang"
nautische Winkeleinheit, 1/32 Umdrehung, nur noch gebräuchlich als "2 Strich achterlicher als querab".