

cấu trúc- một tổ chức được xây dựng, bao gồm nhiều bộ phận và phụ thuộc vào các phần riêng lẻ của nó
etwas Aufgebautes, aus mehreren Teilen bestehendes und von seinen Einzelteilen abhängiges Gefüge
kết cấu bề mặt- diện mạo của một vật, tính chất của bề mặt hoặc hoa văn, chẳng hạn như ở hàng dệt may và giấy dán tường
das Aussehen einer Sache, die Beschaffenheit einer Oberfläche oder Musterung, zum Beispiel bei Textilien sowie Tapeten
cấu trúc- một tập hợp với các tính chất xác định
Menge mit bestimmten Eigenschaften
cấu trúc- tổ chức nội tại trừu tượng của một ngôn ngữ
abstrakter innerer Aufbau einer Sprache
cấu trúc- cách thức cấu thành của một hệ thống từ các phần tử và tập hợp các quan hệ hoặc phép toán liên kết các phần tử với nhau
Art der Zusammensetzung eines Systems^([2]) aus Elementen und Menge der Relationen beziehungsweise Operationen, welche die Elemente miteinander verknüpfen