'Studie' nghĩa là gì? | BlauBerry Từ Điển Đức Việt
Studiedie
[ˈʃtuːdi̯ə]Danh từSố nhiều: Studien
Định nghĩa
1
nghiên cứu- cuộc điều tra khoa học
wissenschaftliche Untersuchung
Zur Wirksamkeit des neuen Produktes wurde noch keine Studie vorgelegt.
Về hiệu quả của sản phẩm mới vẫn chưa có nghiên cứu nào được trình bày.
Der Golfstrom ist wichtig für das milde Klima in Westeuropa. Nun deutet eine darauf hin, dass sich die Strömung abschwächt. Ursache sei der Klimawandel, vermuten die Forscher.
Dòng Vịnh rất quan trọng đối với khí hậu ôn hòa ở Tây Âu. Giờ đây một nghiên cứu cho thấy dòng chảy này đang suy yếu. Các nhà nghiên cứu nghi ngờ nguyên nhân là do biến đổi khí hậu.
2
phác thảo- bản phác thảo hoặc công việc chuẩn bị sơ bộ cho một tác phẩm lớn hơn
Entwurf oder auch schemenhafte Vorarbeit zu einem größeren Werk
Die Studie des Bewegungsablaufes beim Stabhochsprung ist nicht gelungen.
Phác thảo về quá trình chuyển động trong nhảy sào đã không thành công.