'Teileinheit' nghĩa là gì? | BlauBerry Từ Điển Đức Việt
Teileinheitdie
[ˈtaɪ̯lˌʔaɪ̯nhaɪ̯t]Danh từSố nhiều: Teileinheiten
Định nghĩa
1
phân đội- Hình thức tổ chức của các bộ phận quân sự nhỏ nhất, nằm dưới cấp đơn vị trong cơ cấu quân đội.
Gliederungsform kleinster militärischer Truppenteile unterhalb der Einheitsebene
Staffel bezeichnet bei der Luftwaffe und den Heeresfliegern ein Kompanieäquivalent, kann aber in bestimmten Truppengattungen für eine Teileinheit stehen, in der mehrere Züge oder Gruppen zusammengefasst sind.
Trong không quân và lực lượng không quân lục quân, “Staffel” được dùng để chỉ một cấp tương đương đại đội, nhưng trong một số binh chủng nhất định, nó cũng có thể chỉ một phân đội, trong đó nhiều trung đội hoặc tổ được tập hợp lại với nhau.