

tổ, đội- một đơn vị nhỏ gồm từ 2 đến 6 người
eine kleine Teileinheit von 2 bis 6 Personen
tổ, đội- đơn vị nhỏ nhất của lực lượng cứu hỏa, luôn là một phần của một trung đội hoặc nhóm
kleinste Einheit der Feuerwehr, immer Teil einer Staffel oder Gruppe
bầy, đàn, nhóm- một nhóm nhỏ người hoặc động vật (đặc biệt là chim)
kleine Gruppe von Personen oder Tieren (v.a. Vögeln)