

văn bản- Dãy câu nói hoặc viết được kết nối với nhau về mặt cú pháp và ngữ nghĩa (tính mạch lạc, tính gắn kết), tạo thành một đơn vị hoàn chỉnh (sự hoàn chỉnh) và thực hiện một chức năng giao tiếp nhất định (chức năng văn bản).
mündliche oder schriftliche Folge von Sätzen, die miteinander syntaktisch und semantisch verbunden sind (Kohärenz, Kohäsion), eine abgeschlossene Einheit bilden (Kompletion) und eine bestimmte kommunikative Funktion (Textfunktion) erfüllen
thông tin ngôn ngữ- Thông tin ngôn ngữ
Sprachinformation