Tìm kiếm từ vựng...
Tra từ điển
Có từ tiếng Đức nào bạn chưa hiểu không? 🌱
'These' nghĩa là gì? | BlauBerry Từ Điển Đức Việt
These
die
[ˈteːzə]
Danh từ
Số nhiều: Thesen
Định nghĩa
1
luận đề
- một tuyên bố hoặc giả thuyết chưa được chứng minh
eine noch nicht bewiesene Behauptung
Luther verbreitete seine
Thesen
in Wittenberg.
Luther truyền bá các luận đề của ông ở Wittenberg.
„Der Bürgermeister muss beide
zugleich vertreten: Alles ist so schlimm wie noch nie – und alles ist halb so wild.“
Từ đồng nghĩa
Annahme
Ansicht
Auffassung
Behauptung
Glaubenssatz
Hypothese
Meinung
Postulat
+ 4 more
Từ trái nghĩa
Antithese
Từ cụ thể hơn
Gegenthese
Grundthese
Kernthese
Präventivkriegsthese
Thesen
“Thị trưởng phải đồng thời đại diện cho cả hai luận đề: Mọi thứ đều tồi tệ chưa từng thấy – và mọi thứ cũng chẳng có gì to tát.”
Danh từ