

người khuân vác, người vận chuyển- một sinh vật sống mang vác vật gì đó hoặc ai đó
ein Lebewesen, welches etwas oder jemanden trägt
dây đeo, quai đeo- một dải bằng vải, da hoặc vật liệu khác chạy qua vai và mang theo quần áo, vật chứa để vận chuyển, hàng hóa hoặc tương tự
eine Bahn oder Band aus Stoff, Leder oder anderem Material, welche über die Schulter läuft und ein Bekleidungsstück, Transportbehältnis, Lasten oder Ähnliches trägt
dầm, xà, giá đỡ- bộ phận kết cấu phục vụ cho việc gia cố hoặc làm nền móng
Bauteil, das der Verstärkung oder als Unterbau dient
người chịu trách nhiệm, đơn vị chủ quản- một người có trách nhiệm
ein Verantwortlicher
tàu sân bay- tàu sân bay hoặc tàu chở máy bay trực thăng
Flugzeug- oder Hubschrauberträger
phương tiện truyền tải, vật mang- môi trường để thu nhận, vận chuyển và tái tạo dữ liệu hoặc thông tin
Medium zur Aufnahme oder Beförderung und Wiedergabe von Daten oder Informationen
miền giá trị khác không, tập mang- bao đóng của tập hợp các điểm mà tại đó hàm số hoặc các đối tượng khác có giá trị khác không
die abgeschlossene Hülle der „Nichtnullstellenmenge“ einer Funktion oder anderer Objekte