

vải- chất liệu dệt từ nhiều loại vật liệu khác nhau (từ này thường được dùng không kèm mạo từ xác định)
Textilie aus diversen Materialien (Wort wird oft ohne bestimmten Artikel benutzt)
mảnh vải, khăn- một miếng vải riêng lẻ, thường có hình vuông, được dùng cho nhiều mục đích khác nhau
einzelnes, oft viereckiges Stück Gewebe, das für unterschiedliche Zwecke gedacht ist