

chất liệu- vật liệu, vật chất
das Material, die Materie
vải- một loại vải
eine Textilie
tài liệu- điều cần học, cần làm
das, was zu erlernen, zu erarbeiten ist
đề tài- Tài liệu có thể được chuẩn bị theo cách văn học, sân khấu, điện ảnh
literarisch, theatralisch, filmisch aufbereitbares Material
ma túy- ma túy (thuốc phiện hoặc rượu)
die Drogen (Rauschgift oder Alkohol)
tốc độ- Tốc độ, sức mạnh
Geschwindigkeit, Kraft