trưng cầu dân ý- việc toàn thể cử tri bỏ phiếu để quyết định về một dự luật hoặc một vấn đề pháp lý, chính trị quan trọng
Entscheidung über einen Gesetzentwurf durch Abstimmung des Wahlvolks
„Niedersachsen: … Im Volksentscheid muss ein Viertel der Wahlberechtigten, bei Verfassungsänderungen die Hälfte zustimmen.“
“Hạ Sachsen: … Trong cuộc trưng cầu dân ý, phải có một phần tư số cử tri có quyền bầu cử tán thành, còn với các sửa đổi hiến pháp thì phải có một nửa tán thành.”
„Der stillgelegte Berliner Flughafen Tempelhof bleibt eine grüne Wiese. Bei einem Volksentscheid stimmte eine Mehrheit der Bürger deutlich gegen eine Bebauung der Ränder des Flughafenareals.“
“Sân bay Tempelhof đã ngừng hoạt động ở Berlin sẽ vẫn là một bãi cỏ xanh. Trong một cuộc trưng cầu dân ý, đa số công dân đã bỏ phiếu rõ ràng phản đối việc xây dựng ở các khu rìa của khuôn viên sân bay.”