

điều tra dân số- việc thu thập dữ liệu nhân khẩu học về dân số
Erhebung demographischer Daten
quyền bầu cử hạn chế- sự phân loại quyền bầu cử dựa trên mức đóng thuế và tài sản
Abstufung des Wahlrechts nach Steuerleistung und Vermögen
cống nạp- việc nộp các khoản đóng góp, thuế hoặc tiền lãi
Leistung von Abgaben, Steuern oder Zins
kiểm kê tài sản- việc ước tính tài sản của công dân La Mã do các giám sát viên thực hiện
die von Zensoren vorgenommene Vermögensschätzung der römischen Bürger
thống kê sách cổ- danh mục thống kê tất cả các bản in cổ (sách in trước năm 1501) trong các thư viện
Verzeichnis aller Exemplare von Frühdrucken (Inkunabeln) in den Bibliotheken