

độ tin cậy- trạng thái đáng tin cậy; phẩm chất của con người là luôn làm việc chắc chắn, có trách nhiệm và có thể được người khác tin tưởng, trông cậy
das Zuverlässigsein; menschliche Eigenschaft, zuverlässig zu sein
độ tin cậy- trạng thái đáng tin cậy; đặc tính kỹ thuật của máy móc, hệ thống hoặc phần mềm vận hành ổn định, chính xác và ít xảy ra lỗi
das Zuverlässigsein; technische Eigenschaft, zuverlässig zu sein