

hành quân rời đi- di chuyển ra khỏi một địa điểm theo nhóm có trật tự (bằng cách đi bộ)
sich als geordnete Gruppe (zu Fuß) von einem Ort wegbewegen
rời đi- rời bỏ ai đó hoặc cái gì đó một cách nhanh chóng (bằng cách đi bộ), đi khỏi nơi đó
jemanden oder etwas (zügig) zu Fuß verlassen, von diesem/von dort weggehen
tuần tra- đi qua một khu vực hoặc tương tự với mục đích kiểm soát (bằng những bước chân đều đặn)
ein Gebiet oder Ähnliches zum Zweck der Kontrolle (in gleichmäßigen Schritten) abgehen