Tìm kiếm từ vựng...
Tra từ điển
Có từ tiếng Đức nào bạn chưa hiểu không? 🌱
'absichtlich' nghĩa là gì? | BlauBerry Từ Điển Đức Việt
absichtlich
[ˈapˌz̥ɪçtlɪç]
Tính từ
Định nghĩa
1
cố ý
- muốn tạo ra tác động từ hành động của mình
die Auswirkung seiner Handlung wollend
Es wurden
absichtlich
Waldbrände gelegt, um das Terrain im Nachhinein nutzen zu können.
Các vụ cháy rừng đã được cố ý gây ra để sau này có thể sử dụng địa hình.
Từ đồng nghĩa
Absicht
absichtsvoll
bewusst
gewollt
vorsätzlich
Từ trái nghĩa
unabsichtlich
versehentlich
Tính từ