tiêu diệt- giết chết hoặc làm chết một thứ đang hoạt động, nguy hiểm hoặc còn sống.
etwas Aktives/Gefährliches/Lebendes töten
triệt tiêu- làm cho một thứ còn tác dụng hoặc hiệu lực trở nên không còn tác dụng nữa.
etwas Wirksames unwirksam machen