

bóc bỏ- Loại bỏ từng lớp một khỏi bề mặt hoặc khỏi một khối vật chất.
schichtweise entfernen
mặc mòn- Dùng quần áo trong thời gian dài cho đến khi chúng bị cũ rách hoặc hỏng.
Kleidung so lange benutzen, bis sie kaputt ist
trả dần- Thanh toán một khoản tiền từng phần trong nhiều lần.
bezahlen
dọn bàn- Thu dọn bát đĩa khỏi bàn ăn sau bữa ăn.
das Geschirr vom Tisch räumen
cắt bỏ- Loại bỏ một phần cơ thể hoặc mô bằng phẫu thuật hay thủ thuật y khoa.
operativ entfernen
đặt đoạn- Xác định hoặc lấy một độ dài đoạn thẳng đã cho trên một đường thẳng.
Strecke auf Gerade festlegen