'abwertend' nghĩa là gì? | BlauBerry Từ Điển Đức Việt
abwertend
[ˈapˌveːɐ̯tn̩t]Tính từ
Định nghĩa
1
miệt thị- làm giảm giá trị, uy tín hoặc tầm quan trọng của ai đó hay điều gì đó, đặc biệt qua lời nói hoặc cách diễn đạt
das Ansehen oder die Bedeutung (durch Äußerungen) vermindernd
„Promiskuität wird häufig als abwertender Begriff gebraucht für sexuelle Freizügigkeit und mehrfachen Partnerwechsel ("sich wahllos hingeben"; Nymphomanie, Satyrismus), läßt sich aber auch als Ausdruck einer emanzipierten Sexualität deuten.“
“Promiscuity thường được dùng như một thuật ngữ mang tính miệt thị để chỉ sự phóng túng tình dục và việc thường xuyên thay đổi bạn tình ("trao thân một cách bừa bãi"; chứng cuồng dâm ở nữ, chứng cuồng dâm ở nam), nhưng cũng có thể được hiểu như một biểu hiện của tính dục đã được giải phóng.”
„In westlichen links orientierten Kreisen wurde Antikommunismus zeitweise als abwertendes Schlagwort gegen Konservative gebraucht.“
“Trong các giới cánh tả ở phương Tây, chủ nghĩa chống cộng đã có lúc được dùng như một khẩu hiệu mang tính miệt thị nhằm chống lại những người bảo thủ.”