
tích cực- mang lại niềm vui, được mong muốn, đáng mong ước; tốt
erfreulich, erwünscht, wünschenswert; gut
dương tính- xác nhận một sự việc được kiểm tra (đôi khi không vui, không mong muốn đến mức đe dọa tính mạng)
einen getesteten Sachverhalt bestätigend (manchmal unerfreulich, unerwünscht bis lebensbedrohlich)
tích cực- thể hiện sự đồng tình; khẳng định điều gì đó
Zustimmung zum Ausdruck bringend; etwas bejahend
dương- lớn hơn không
größer als Null
dương- thiếu electron hoặc có nhu cầu electron
mit Elektronenmangel oder -bedarf
dương bản- không bị đảo ngược và phù hợp với vật được chụp về độ sáng và màu sắc, trái ngược với âm bản
im Gegensatz zum Negativ nicht seitenverkehrt und in Helligkeit und Farbton mit dem Aufgenommenen übereinstimmend
rõ ràng- tồn tại chắc chắn, không nghi ngờ, rõ rệt
mit Sicherheit, ohne Zweifel bestehend, deutlich