'geringschätzig' nghĩa là gì? | BlauBerry Từ Điển Đức Việt
geringschätzig
[ɡəˈʁɪŋˌʃɛt͡sɪç]Tính từ
Định nghĩa
1
khinh thường- cho rằng ai đó hoặc điều gì đó có ít tầm quan trọng và/hoặc không đáng được tôn trọng; có ý đánh giá thấp, coi thường
jemanden oder etwas wenig Bedeutung und/oder Respekt beimessend; abwertend
„Bemerkenswert ist, wie geringschätzig in dem Papier über die Kirchengemeinden gesprochen wird, während kirchensoziologische Studien deren bleibende Bedeutung unterstreichen.“
Điều đáng chú ý là trong văn bản này, các giáo xứ bị nói đến một cách hết sức khinh thường, trong khi các nghiên cứu xã hội học về nhà thờ lại nhấn mạnh tầm quan trọng lâu dài của họ.
„‚Sie versucht, mich genauso geringschätzig zu betrachten wie Ali meinen Vater‘, beklagte sich die Rechtsanwältin, die im Ring ohne Chance blieb.“
Nữ luật sư, người không có cơ hội nào trong vòng đấu, phàn nàn: 'Cô ấy cố gắng nhìn tôi với ánh mắt khinh thường y hệt cách Ali nhìn cha tôi'.