cao quý- có phong thái sang trọng, cao sang, lịch thiệp và quý phái.
vornehm
„Die Experten fürchteten, Jacquelines Designermode und ihr aristokratisches Auftreten würden die von Sozialhilfe lebenden Mütter zahlreicher Kinder verprellen und könnten Wählerstimmen kosten.“
“Các chuyên gia lo ngại rằng thời trang hàng hiệu của Jacqueline và phong thái cao quý của bà sẽ làm những bà mẹ đông con sống bằng trợ cấp xã hội xa lánh và có thể khiến họ mất phiếu bầu.”