'aufhin' nghĩa là gì? | BlauBerry Từ Điển Đức Việt
aufhin
[ˈaʊ̯fhɪn]Trạng từ
Định nghĩa
1
lên trên- Theo hướng lên phía trên, đi lên cao; chuyển động ra xa người nói, trong khi người nói đang đứng ở vị trí thấp hơn.
nach oben, hinauf (Richtung: vom Sprecher weg; Standposition Sprecher: unten)
„Die Niederbayern "fahrn auf Minga auffe" und benennen den Münchner als "Mingara", was der gar nicht wertschätzt, denn er ist und bleibt ein Münchner, […]“
“Người Hạ Bayern ‘đi lên München’ và gọi người München là ‘Mingara’, điều mà chính người đó hoàn toàn không thích, vì anh ta là và vẫn là một người München, […]”