
cao- nằm ở vị trí cao phía trên
weit oben befindlich
cao- có kích thước lớn theo chiều dọc; có độ cao nhất định
groß in der Ausdehnung nach oben; eine bestimmte Höhe aufweisend
cao- nhận thức âm thanh: có tần số dao động lớn
akustische Wahrnehmung: mit großer Schwingungszahl
cao quý- sang trọng, đứng ở vị trí cao trong cấp bậc
vornehm, im Rang weit oben stehend
mũ- được nâng lên lũy thừa bậc ...
hoch … : zur …-ten Potenz erhoben
cao- có số lượng lớn ở mức cao
der Menge nach weit oben liegend
cao- có giá trị lớn ở mức cao
dem Wert nach weit oben liegend
cao- tiến triển về mặt thời gian
zeitlich fortgeschritten
cao- theo hướng đi lên
im Sinne von in Richtung nach oben
cao siêu- không hiểu được, quá khó
nicht verstehen, zu schwierig
cao- có mức độ mạnh, có cường độ lớn
von starkem Ausmaß, von großer Intensität
rất, cực kỳ- mức độ rất cao, ở mức tột cùng
sehr, äußerst