

lắp vào- ấn một bộ phận có lỗ, chỗ lồi hoặc chỗ lõm vào một bộ phận có phần khớp tương ứng để gắn chúng với nhau
ein Teil, das eine Öffnung/Vorwölbung/Einbuchtung hat, auf ein Teil mit dem Gegenstück drücken
búi lên- nâng tóc lên rồi dùng ghim cố định lại
hochnehmen und mit Nadeln befestigen
bỏ cuộc- không tiếp tục nữa, chấp nhận thua hoặc từ bỏ
nicht mehr weitermachen, sich geschlagen geben
thu được- giành được hoặc mang về cho mình một điều gì đó
etwas für sich gewinnen
làm vẻ- thể hiện một nét mặt hoặc dáng vẻ nhất định
einen gewissen Gesichtsausdruck zeigen