Tìm kiếm từ vựng...
Tra từ điển
Có từ tiếng Đức nào bạn chưa hiểu không? 🌱
'aufteilen' nghĩa là gì? | BlauBerry Từ Điển Đức Việt
aufteilen
[ˈaʊ̯fˌtaɪ̯lən]
Động từ
(etw.
Akk
~)
Định nghĩa
1
chia, phân phối
- phân chia một thứ gì đó cho nhiều người
etwas unter mehreren verteilen
Ich werde den Kuchen jetzt so
aufteilen
, dass jeder ein großes Stück bekommt.
Tôi sẽ chia chiếc bánh bây giờ sao cho mỗi người đều nhận được một miếng lớn.
Từ đồng nghĩa
aufgliedern
einteilen
teilen
zerlegen
Động từ