

rụt rè- Ở trong trạng thái tâm lý rất dè dặt, nhiều e ngại; cảm thấy gò bó, căng thẳng, không tự nhiên và không thoải mái trong cách cư xử hoặc giao tiếp.
sich in einem seelischen Zustand großer Zurückhaltung befinden; voller Hemmungen sein; verkrampft und angespannt sein; nicht locker sein