

hút ra- loại bỏ một chất ra khỏi một chất khác bằng lực hút hoặc áp suất không khí
einen Stoff mittels Luftdruck aus einem anderen Stoff entfernen
bóc lột- làm cho một người hoặc một đất nước trở nên nghèo kiệt bằng cách khai thác, vơ vét
eine Person oder ein Land arm machen, ausbeuten