

đá hậu- (Về ngựa và động vật có móng) đá hoặc hất chân sau vào ai đó.
(mit Hufen) nach jemandem treten, schlagen
đánh rơi- Làm cho vật gì bật ra hoặc rời đi bằng một hay nhiều cú đánh.
etwas mithilfe von einem oder mehreren Schlägen entfernen
đập sạch- Làm cho cái gì sạch hoặc tách khỏi thứ bám vào nó bằng cách đập vào.
etwas von etwas befreien, indem darauf eingeschlagen wird
dập tắt- Làm cho thứ gì đó, nhất là lửa, tắt đi bằng những cú đập.
etwas mithilfe von Schlägen ersticken
lót trong- Lót hoặc bọc mặt trong của vật gì bằng vải hay chất liệu dệt.
etwas mit Textilien auskleiden, füttern
từ chối- Không nhận hoặc không chấp nhận điều gì đó; bác bỏ.
etwas nicht entgegennehmen, ablehnen
rịn ra- Tiết ra hoặc làm lộ ra từ bên trong, như thể toát ra.
etwas aus sich austreten lassen, ausschwitzen
ngừng điểm- Ngừng đập, ngừng điểm hoặc chấm dứt việc đánh nhịp, đánh tiếng.
mit dem Schlagen aufhören
đánh đập- Đánh hoặc hành hung ai đó.
jemanden schlagen, verprügeln
thè ra- Duỗi hoặc đưa một bộ phận cơ thể ra ngoài.
ausstrecken
múc ra- Múc hoặc đổ thức ăn ra để bày lên đĩa hay bát.
(Speisen) anrichten
đỡ gạt- Trong đấu kiếm hoặc giao đấu, gạt đỡ một đòn tấn công.
parieren
xua tan- Đẩy điều gì khó chịu ra khỏi đầu óc hoặc trái tim; xua đuổi đi.
etwas (Unangenehmes) aus dem Kopf oder Herzen vertreiben, verjagen
kết thúc đánh- Đưa một cuộc chiến hay cuộc giao đấu đến hồi kết.
einen Kampf zu Ende bringen
ra đòn- Thực hiện cú đánh đầu tiên, ra tay trước.
den ersten Schlag ausführen
đánh dấu- Đánh dấu một cây bằng dụng cụ sắt dùng trong lâm nghiệp.
einen Baum mit dem Waldeisen markieren
treo da- Lấy da thú ra khỏi bể ngâm vôi và treo lên.
Felle aus dem Äscher nehmen und aufhängen
lệch dao- Rời khỏi trạng thái cân bằng hoặc đứng yên; dao động lệch sang một phía.
aus dem Gleichgewicht oder aus der Ruhe geraten
báo động- Cho thấy hoặc báo hiệu rằng có điều gì đó không còn ở trạng thái cân bằng hay yên ổn; máy đo có phản ứng.
anzeigen, dass etwas nicht mehr im Gleichgewicht oder im Ruhezustand ist
nảy chồi- Mọc ra chồi non mới.
neue Triebe bekommen
thoát ra- Rỉ ra, tiết ra hoặc xuất hiện từ bên trong rồi thoát ra ngoài.
austreten
thành ra- Diễn biến theo một hướng nhất định; rốt cuộc trở nên như thế nào.
eine bestimmte Entwicklung nehmen, werden
nổi ban- Xuất hiện ra ngoài da dưới dạng phát ban.
als Ausschlag hervorkommen
đục ra- Tạo ra thứ gì đó bằng những nhát búa, như đục lỗ hoặc dập hình.
etwas mit Hammerschlägen herstellen
trợ động từ- Ở nghĩa này, động từ được dùng với trợ động từ "haben".
Hilfsverb haben
dát mỏng- Làm cho vật gì đó bẹt và rộng ra bằng những nhát búa.
etwas mit Hammerschlägen breit machen
trợ động từ- Ở nghĩa này, động từ nội động có thể đi với trợ động từ "haben" hoặc "sein".
Hilfsverb haben oder sein, intransitiv
trợ động từ- Ở nghĩa này, động từ nội động được dùng với trợ động từ "sein".
Hilfsverb sein, intransitiv