
chặt, đập vỡ- dùng lực mạnh để tách rời một thứ gì đó ra
etwas mit Gewalt abtrennen
đá bóng ra- (trong bóng đá, dành cho thủ môn) đưa bóng vào trận đấu bằng chân từ tay
(als Torwart) den Ball aus der Hand mit dem Fuß ins Spiel bringen
phát bóng- đánh bóng từ bệ phát (tee) khi bắt đầu một đường bóng
den Ball zu Beginn einer Spielbahn vom Tee schlagen
đẩy lui, đánh bại- ngăn chặn một cuộc tấn công của kẻ thù, đánh trả lại
einen feindlichen Angriff parieren, zurückschlagen
từ chối- từ chối, không chấp nhận điều gì đó cho ai đó
jemandem etwas verweigern
tháo lều- tháo dỡ một cái lều
ein Zelt abbauen
bỏ cuộc, chịu thua- đầu hàng, chấp nhận thua bằng cách tạo ra âm thanh với một chi tự do (như vỗ tay, vỗ đùi)
durch ein mit einer freien Gliedmaße erzeugtes Geräusch aufgeben