Tìm kiếm từ vựng...
Tra từ điển
Có từ tiếng Đức nào bạn chưa hiểu không? 🌱
'betucht' nghĩa là gì? | BlauBerry Từ Điển Đức Việt
betucht
[bəˈtuːxt]
Tính từ
Định nghĩa
1
giàu có
- có trong tay tài sản đáng kể, khá giả về mặt kinh tế.
im Besitz von ansehnlichem Vermögen
Der Kleidung nach scheint er gut
betucht
zu sein.
Nhìn theo cách ăn mặc thì có vẻ anh ta khá giàu có.
Die Skiorte Davos und St. Moritz wünschen sich am liebsten nur
Kundschaft.
Từ đồng nghĩa
begütert
gstopft
gut betucht
gutbetucht
vermögend
wohlhabend
Từ trái nghĩa
arm
Từ cụ thể hơn
neureich
steinreich
stinkreich
betuchte
Các khu nghỉ dưỡng trượt tuyết Davos và St. Moritz thích nhất là chỉ có tầng lớp khách hàng giàu có.
Tính từ