
được xác định trước- đã được định nghĩa trước, được vạch rõ ràng cho người am hiểu
vorher definiert, für den Informierten klar umrissen
kiên quyết- một cách mạnh mẽ, dứt khoát, quyết tâm
mit Nachdruck, entschieden, entschlossen
được dự định cho- Dành cho điều gì đó
für etwas vorgesehen
có thể xác định rõ ràng- Có thể xác định một cách rõ ràng
eindeutig bestimmbar
chắc chắn- được dùng để diễn đạt rằng người nói cho điều gì đó là rất có khả năng xảy ra hoặc thậm chí hoàn toàn chắc chắn là như vậy
verwendet, um auszudrücken, dass man etwas für sehr wahrscheinlich oder sogar ganz sicher so hält