
đề nghị, hứa hẹn- Bày tỏ rằng mình sẵn sàng thực hiện điều gì đó; cung cấp hoặc hứa hẹn điều gì đó, cam kết điều gì đó
kundtun, dass man etwas zu leisten bereit ist; etwas zur Verfügung oder in Aussicht stellen, etwas zusichern
đưa ra, trao- đưa cái gì đó, chìa ra
etwas reichen, hinhalten
ban cho, cung cấp- Cấp cho ai đó điều gì đó
etwas gewähren
dâng tặng, trình bày- trình bày một điều gì đó
etwas darbieten
phô bày, thể hiện- Làm cho điều gì đó xuất hiện hoặc trở nên rõ ràng, thể hiện
etwas zum Vorschein kommen oder sichtbar werden lassen, zeigen
bắt chịu, gây ra- bắt ai đó phải chịu đựng điều gì
jemandem etwas zumuten
chào hỏi- Chào ai đó
jemanden grüßen
báo tin, thông báo- báo cáo hoặc thông báo điều gì đó, nhờ ai đó nói điều gì đó
etwas melden oder ankündigen, jemandem etwas sagen lassen
ra lệnh, truyền- Ra lệnh hoặc cấm đoán điều gì, bảo ai đó làm điều gì
etwas befehlen oder gebieten, jemanden etwas heißen
trả giá, đấu thầu- đưa ra một lời chào giá (trong một cuộc đấu giá)
ein Angebot (bei einer Versteigerung) machen
xuất hiện, lộ ra- Hiện ra
sich zeigen
mở ra, hiện ra- bộc lộ, mở ra
sich ergeben, sich eröffnen
chống cự, đương đầu- Đưa cái gì đó, đưa ra; chống cự, thách thức
etwas reichen, hinhalten; Widerstand leisten, trotzen
hy sinh, đánh đổi- đưa ra, chìa ra; sẵn sàng hy sinh mạng sống để bảo vệ điều gì đó
etwas reichen, hinhalten; mit dem Leben für etwas einstehen