
chỉ huy, ra lệnh- có quyền hạn để ban hành mệnh lệnh
die Befugnis besitzen, Befehle zu erteilen
giao phó, ủy thác- trao gửi một cách đầy tin tưởng, phó thác; bày tỏ, tiết lộ với lòng tin trọn vẹn
vertrauensvoll übergeben, überlassen; sich voller Vertrauen offenbaren
ra lệnh, hạ lệnh- đưa ra một chỉ thị có tính ràng buộc, yêu cầu thực hiện một cách chính xác theo điều gì đó cụ thể
einen bindenden Auftrag erteilen, etwas Bestimmtes genau befolgend auszuführen
muốn, mong muốn- thích, ước muốn (một cách lịch sự)
belieben, wünschen
triệu tập, điều động- ra lệnh (thường là quân sự) để yêu cầu ai đó đến một địa điểm cụ thể
durch (militärischen) Order an einem bestimmten Ort kommen lassen