
bên trong- Ở trong một địa điểm hoặc khu vực nhất định; ở phía trong của một tòa nhà, phương tiện; nằm hoặc hướng vào mặt trong.
innerhalb eines bestimmten Ortes, Gebietes; im Inneren eines Gebäudes, Fahrzeugs; (sich) an der beziehungsweise auf der Innenseite (befindend)
trong vòng- dùng để chỉ một khoảng thời gian xác định mà trong đó một việc gì đó diễn ra hoặc phải hoàn thành.
in einem bestimmten Zeitraum (in dem etwas stattfindet)