
làm nhục, làm bẽ mặt- đưa ai đó vào một tình huống xấu hổ, gây ra sự sỉ nhục cho ai đó
jemanden in eine peinliche Situation bringen, jemandem eine Blamage zufügen
tự làm nhục mình, tự làm mình thành trò cười- tự hạ thấp bản thân, tự biến mình thành trò cười
sich selbst bloßstellen, sich lächerlich machen