

đánh bơ- Chế biến phần kem béo thành bơ bằng cách đánh hoặc khuấy.
Rahm zu Butter verarbeiten
đông bơ- Phát triển hoặc chuyển thành bơ, bắt đầu kết lại thành bơ.
sich zu Butter entwickeln
ăn sáng- Ăn bánh mì phết bơ; dùng bữa sáng.
mit Butter bestrichene Brote essen; das Frühstück einnehmen
sinh lời- Mang lại lợi nhuận lớn, phát triển rất tốt.
großen Gewinn einbringen, sich sehr gut entwickeln
mưng mủ- Bị rỉ mủ, hóa mủ.
eitern
đái dầm- Làm ướt giường vào ban đêm do tiểu tiện.
das Bett einnässen
làm ẩu- Tiến hành một công việc một cách cẩu thả, thiếu cẩn thận.
bei einer Arbeit unsorgfältig vorgehen
ném sỏi- Ném những viên đá dẹt trên mặt nước sao cho chúng nảy nhiều lần.
flache Steine so auf eine Wasseroberfläche werfen, dass sie mehrere Hüpfer machen
giao hợp- Quan hệ tình dục.
koitieren
canh chừng- Làm nhiệm vụ cảnh giới để người khác không bị bất ngờ hoặc bị bắt quả tang.
als Aufpasser dafür sorgen, dass jemand nicht überrascht/ertappt wird
chi tiền- Thực hiện một khoản thanh toán, bỏ tiền ra trả.
eine Zahlung tätigen
phết bơ- Phết bơ lên bề mặt món ăn, nhất là bánh mì hoặc bánh ngọt.
mit Butter bestreichen
thoa bơ- Bôi bơ để làm trơn hoặc chống dính cho khuôn hay bề mặt.
mit Butter einfetten
đổ bài- Trong trò chơi bài, đánh những lá bài giá trị cao vào lượt ăn của bạn chơi để được tính điểm.
hochwertige Karten in den Stich eines Mitspielers werfen, um die Punkte gutgeschrieben zu bekommen
rót vốn- Đầu tư một lượng lớn tiền bạc hoặc phương tiện, với kết quả chưa chắc chắn.
mit fraglichem Erfolg Mittel in größerem Umfang investieren
sút mạnh- Đẩy hoặc sút quả bóng với lực rất mạnh.
einen Ball mit großer Wucht stoßen