
suy nghĩ- hoạt động trí óc, hình thành ý nghĩ trong đầu
geistig tätig sein, im Kopf formulieren
nghĩ rằng, cho rằng- có ý kiến, đã đi đến một quan điểm nào đó
der Meinung sein, zu einer Einstellung gekommen sein
dự định, có kế hoạch- lên kế hoạch cho tương lai
für die Zukunft planen
nghĩ đến, quan tâm- cân nhắc điều gì hoặc xem điều gì là rất quan trọng
auf etwas Rücksicht nehmen oder etwas als sehr wichtig erachten
tưởng tượng, nhớ lại- hình dung ra điều gì hoặc gợi lại ký ức
sich etwas vorstellen oder auch in Erinnerung rufen