'ehrfürchtig' nghĩa là gì? | BlauBerry Từ Điển Đức Việt
ehrfürchtig
[ˈeːɐ̯ˌfʏʁçtɪç]Tính từ
Định nghĩa
1
kính cẩn- Do sự tôn kính sâu sắc trước phẩm giá, sự cao cả hoặc giá trị mà trở nên dè dặt, e sợ hoặc rụt rè.
aufgrund der hohen Achtung von Würde, Erhabenheit oder Wert zurückhaltend, ängstlich oder schüchtern
„Der Kirchenraum verlangt ehrfürchtiges Verhalten, so empfinden wir. Wir ärgern uns, wenn Touristen darin lachen und lärmen wie auf dem Markt.“
“Chúng tôi cảm nhận rằng không gian nhà thờ đòi hỏi cách ứng xử kính cẩn. Chúng tôi bực mình khi khách du lịch cười đùa và ồn ào trong đó như ở ngoài chợ.”