

vội vã, hối hả- đi nhanh để đạt được mục tiêu một cách nhanh nhất có thể
schnell gehen, um ein Ziel möglichst schnell zu erreichen
gấp, khẩn cấp- việc gì đó là cấp bách, cần thiết phải làm nhanh chóng
etwas ist dringlich, schnell von Nöten
làm gấp, giải quyết nhanh chóng- làm việc gì đó một cách nhanh chóng hoặc hoàn thành một cách mau lẹ
etwas schnell machen oder zügig erledigen