'einträglich' nghĩa là gì? | BlauBerry Từ Điển Đức Việt
einträglich
[ˈaɪ̯nˌtʁɛːklɪç]Tính từ
Định nghĩa
1
sinh lợi- Mang lại nhiều tiền, đem lại lợi nhuận tốt; cũng có thể chỉ việc mang lại nhiều điều mong muốn khác.
viel an Geld einbringend, guten Gewinn einbringend; viel an etwas anderem Erwünschten einbringend
„Bei Knut Hamsun, dem Weltumsegler und Eremiten, fand und band sich alles: die nebelhafte Ferne und die komprimierte Nähe, die nordisch-wagnerianische Sage und der Dunggeruch von Scholle und Boden, beides: Fäulnis und Gesundheit, Nihilismus und Gläubigkeit – eine literarisch Mischung.“
“Ở Knut Hamsun, nhà chu du vòng quanh thế giới và ẩn sĩ, mọi thứ đều gặp gỡ và gắn kết với nhau: khoảng xa mờ sương và sự gần gũi cô đọng, huyền thoại Bắc Âu kiểu Wagner và mùi phân từ thửa ruộng và đất đai, cả hai mặt: sự mục ruỗng và sức khỏe, chủ nghĩa hư vô và lòng tín ngưỡng – một sự pha trộn có lợi về mặt văn chương.”
„Kempski pflegte bei den einträglichen Banküberfällen sportlich über die Tresen zu springen.“
“Kempski thường nhanh nhẹn nhảy qua quầy trong những vụ cướp ngân hàng béo bở.”