
đòi nợ- Yêu cầu trả lại tiền còn nợ và nhận khoản tiền đó về cho mình.
Geld zurückfordern und sich ausbezahlen lassen
đóng vào- Dùng các nhát búa mạnh để đưa một vật vào đúng vị trí cần thiết.
mit (treibenden) Hammerschlägen an den rechten Ort befördern
lùa về- Dẫn dắt gia súc bằng tiếng gọi và sự điều khiển để đưa chúng về đúng nơi, thường là nơi ở hoặc chuồng trại.
Vieh durch Rufen und Leiten an den rechten, heimischen Ort lenken/treiben
dạt vào- Bị nước cuốn hoặc đẩy vào một vịnh hay một nơi nào đó đối với phương tiện đi trên nước.
als Wasserfahrzeug in eine Bucht geschwemmt (getrieben) werden