

phát hành- đưa một loại chứng khoán ra lưu hành trên thị trường để huy động vốn.
ein Wertpapier in Umlauf bringen
phát ra- tỏa ra, gửi ra hoặc phát ra thứ gì đó như ánh sáng, bức xạ, khí hoặc tín hiệu.
aussenden
thải ra- xả hoặc đưa một chất, đặc biệt là khí hoặc chất ô nhiễm, vào không khí.
in die Luft abgeben