

động viên- nói lời khích lệ để ai đó có thêm can đảm và tiếp tục làm một việc.
jemanden ermuntern: jemandem Mut zusprechen, etwas weiterzumachen
khuyến khích- gợi ý hoặc thúc giục ai đó thử một điều mới hoặc làm một việc nào đó.
jemanden (zu) etwas ermuntern: jemandem vorschlagen, etwas Neues zu probieren
thúc đẩy- ủng hộ, cổ vũ và tạo điều kiện cho một việc hoặc một hoạt động phát triển.
etwas unterstützen und fördern
đánh thức- làm cho tỉnh dậy, khơi dậy hoặc làm thức giấc khỏi giấc ngủ.
anregen oder aus dem Schlaf erwachen