

khai thác- tìm kiếm và làm cho có thể sử dụng được, ví dụ như phát triển khu đất thông qua các biện pháp hạ tầng
auffinden und nutzbar machen, zum Beispiel Gelände durch Infrastrukturmaßnahmen
suy luận- xác định thông qua các kết luận nhất định, làm cho tài nguyên có thể sử dụng được bằng cách thu thập thông tin
durch bestimmte Schlussfolgerungen ermitteln, Ressourcen durch Informationsgewinn nutzbar machen
khám phá- thăm dò, tìm hiểu để có được cái nhìn tổng quan
erkunden, einen Überblick gewinnen