
miêu tả, thể hiện- tái hiện ai đó, cái gì đó trong một bản sao (ví dụ như trong một bức tranh)
jemanden, etwas in einer Nachbildung (zum Beispiel in einem Bild) wiedergeben
đóng vai, thủ vai- đóng vai trò của ai đó, cái gì đó
die Rolle von jemandem, etwas spielen
trình bày, diễn đạt- tái hiện một sự việc bằng ngôn ngữ, diễn đạt
einen Sachverhalt sprachlich wiedergeben, formulieren
là, tượng trưng cho- là cái gì đó, có thể được coi là tương đương với cái gì đó
etwas sein, mit etwas gleichzusetzen sein
tỏ ra, thể hiện là- tự chứng minh là cái gì đó (theo một cách nhất định) hoặc tỏ ra/giả vờ như vậy
sich als etwas (in einer bestimmten Weise) erweisen oder sich so geben/aufspielen
trình diễn, thể hiện- giới thiệu cái gì đó trước công chúng, khán giả, mang ra biểu diễn
etwas vor der Öffentlichkeit, dem Publikum präsentieren, zur Darbietung bringen
điều chế, tổng hợp- tổng hợp một chất hóa học
einen chemischen Stoff synthetisieren