

ngoài Trái Đất- nằm ngoài bề mặt Trái Đất, ở trong không gian vũ trụ
außerhalb der Erdoberfläche im Weltraum befindlich
ngoài hành tinh- thuộc về sinh vật ngoài Trái Đất; không có nguồn gốc từ Trái Đất hoặc có nguồn gốc ngoài hành tinh
außerirdisch als Lebensform; nicht von der Erde oder außerirdischen Ursprungs
nguồn gốc ngoài hành tinh- được quy cho là có nguồn gốc ngoài hành tinh khi nói về hoạt động địa chất của Trái Đất
als geologische Aktivität der Erde außerirdischem Ursprung zugeordnet