
chính thức- mang tính chất công việc, phù hợp với hình thức chính thức đúng đắn
amtlich, der offiziell korrekten Form entsprechend
trang trọng- liên quan đến hình thức (bên ngoài) của cách xuất hiện, tuân thủ chính xác các quy tắc và nghi thức
die (äußere) Form des Auftretens betreffend, sich genau an die Regeln und die Etikette haltend
gần như, hầu như- một cách gần như hoàn toàn, thực sự
geradezu