Tìm kiếm từ vựng...
Tra từ điển
Có từ tiếng Đức nào bạn chưa hiểu không? 🌱
'flauchen' nghĩa là gì? | BlauBerry Từ Điển Đức Việt
flauchen
[ˈflaʊ̯xn̩]
Động từ
Định nghĩa
1
ăn trộm
- lấy cắp hoặc cướp đoạt tài sản của người khác một cách trái phép.
stehlen, berauben
Das Radl hat er sicher irgendwo
geflaucht
.
Chắc chắn là hắn đã ăn trộm chiếc xe đạp đó ở đâu đó rồi.
Từ đồng nghĩa
berauben
entwenden
fladern
fleddern
plündern
stehlen
Động từ